u Æ¡

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Thán từ:

    • Tiếng phát ra không nghĩa, thường của trẻ con hoặc người đang ngái ngủ: "u ơ" từ tượng thanh mô phỏng âm thanh ngọng nghịu, không thành lời, thường được phát ra bởi trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ hoặc người đang trong trạng thái lơ mơ, nửa tỉnh nửa .
  2. Danh từ:

    • Hành động hoặc âm thanh phát ra không rõ ràng, lắp bắp: "u ơ" còn có thể dùng như danh từ để chỉ chính hành động hoặc những âm thanh ngọng nghịu, không nghĩa đó.
dụ sử dụng
  • Thán từ:

    • Đứa bé mới sinh cứ "u ơ" trong nôi. (Đứa bé mới sinh cứ phát ra những tiếng "u ơ" trong nôi.)
    • Anh ấy vừa ngủ dậy, trả lời tôi chỉ bằng một tiếng "u ơ". (Anh ấy vừa ngủ dậy, trả lời tôi chỉ bằng một tiếng "u ơ".)
  • Danh từ:

    • Tiếng u ơ của em nghe thật đáng yêu. (Tiếng u ơ của em nghe thật đáng yêu.)
    • Câu trả lời chỉ một loạt u ơ vô nghĩa. (Câu trả lời chỉ một loạt âm thanh u ơ vô nghĩa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Còn trẻ con thơ ấu u ơ": Cụm từ cổ, ý chỉ còn nhỏ tuổi, còn thơ dại, chưa biết .

    • mới lên ba, còn thơ ấu u ơ lắm. ( mới lên ba, còn thơ dại, chưa biết .)
  • "Trả lời u ơ": Trả lời một cách qua loa, không rõ ràng, như thể còn ngái ngủ hoặc không tập trung.

    • Khi tôi hỏi, chỉ trả lời u ơ cho xong chuyện. (Khi tôi hỏi, chỉ trả lời một cách qua loa cho xong chuyện.)
Biến thể từ gần giống
  • Ừ ơ (thán từ): Một biến thể âm thanh tương tự, cũng thường dùng cho tiếng ru con hoặc âm thanh không nghĩa.

    • ru cháu bằng những câu hát ừ ơ. ( ru cháu bằng những câu hát ừ ơ.)
  • Ngọng nghịu (tính từ): Miêu tả cách nói chưa sõi, chưa tiếng của trẻ con.

    • Giọng nói ngọng nghịu của rất dễ thương. (Giọng nói chưa sõi của rất dễ thương.)
Từ đồng nghĩa
  • Lắp bắp: Nói không trôi chảy, ngắt quãng.
  • Ngọng: Nói không âm, không chuẩn (thường do cơ quan phát âm).
Các cụm từ liên quan
  • Nói u ơ: Nói những âm thanh không thành tiếng, không có nghĩa.

    • Đừng nói u ơ nữa, trả lời cho rõ ràng vào. (Đừng nói những âm thanh vô nghĩa nữa, trả lời cho rõ ràng vào.)
  • U ơ vài tiếng: Phát ra vài âm thanh qua loa, chiếu lệ.

    • chỉ u ơ vài tiếng rồi quay đi. ( chỉ phát ra vài âm thanh qua loa rồi quay đi.)
Thành ngữ liên quan
  • Tuổi u ơ: Tuổi còn rất nhỏ, còn thơ dại.
    • mới tuổi u ơ đã phải theo mẹ đi làm. ( mới tuổi còn rất nhỏ đã phải theo mẹ đi làm.)
  1. tht Tiếng trẻ thơ : Còn trẻ con thơ ấu u ơ (GHC).